Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phích, tích có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phích, tích:
Pinyin: pi3;
Việt bính: pik1;
癖 phích, tích
Nghĩa Trung Việt của từ 癖
(Danh) Bệnh hòn trong bụng.(Danh) Ham thích, tật, thói, nghiện, tập tính, thị hiếu.
◎Như: tửu phích 酒癖 nghiện rượu, thư phích 書癖 mê sách.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tích.
phích, như "đầy bụng phinh phích" (vhn)
tịch, như "tịch (mê say)" (gdhn)
Nghĩa của 癖 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǐ]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 18
Hán Việt: TÍCH
ưa thích; đam mê; nghiện。癖好;嗜好。
嗜酒成癖,于健康不利。
uống rượu thành nghiện, không có lợi cho cơ thể.
Từ ghép:
癖好 ; 癖性
Số nét: 18
Hán Việt: TÍCH
ưa thích; đam mê; nghiện。癖好;嗜好。
嗜酒成癖,于健康不利。
uống rượu thành nghiện, không có lợi cho cơ thể.
Từ ghép:
癖好 ; 癖性
Tự hình:

Pinyin: pi1, xi4;
Việt bính: pik1;
霹 phích, tích
Nghĩa Trung Việt của từ 霹
(Danh) Phích lịch 霹靂 sét đánh thình lình, mạnh và vang lớn.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hốt thính nhất thanh phích lịch, hữu nhược san băng địa hãm 忽聽一聲霹靂, 有若山崩地陷 (Đệ nhất hồi) Chợt nghe một tiếng sét dữ dội như núi lở đất sụt. ☆Tương tự: phích lôi 霹雷, oanh long 轟隆, lạc lôi 落雷.
(Động) Sấm sét đánh gẫy, đổ.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Lôi đình phích trường tùng 雷霆霹長松 (Kính kí tộc đệ đường 敬寄族弟唐) Sấm sét đánh gãy cây thông cao.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tích.
phích, như "phích đựng nước" (gdhn)
Nghĩa của 霹 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tích
| tích | 剔: | tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ |
| tích | 勣: | thành tích |
| tích | 惜: | tích (quý hoá, tiếc, thương hại) |
| tích | 昔: | có tích rằng |
| tích | 晰: | thanh tích (sáng sủa rõ ràng) |
| tích | 析: | tích (chẻ bổ, phân chia) |
| tích | 淅: | tích (vo gạo) |
| tích | 滴: | tích (giọt nước) |
| tích | 潟: | tích (đất phèn) |
| tích | 瘠: | tích (gầy yếu) |
| tích | 皙: | tích (da trắng mịn) |
| tích | 积: | tích luỹ |
| tích | 積: | tích lại |
| tích | 績: | công tích, thành tích |
| tích | : | chiến tích, thành tích |
| tích | 绩: | công tích, thành tích |
| tích | 脊: | tích (lưng) |
| tích | 腊: | tích (thịt phơi khô) |
| tích | 舄: | tích (đất phèn) |
| tích | 菥: | tích (dược thảo) |
| tích | 蜥: | tích dịch (thằn lằn) |
| tích | 跡: | dấu tích |
| tích | 踖: | thốc tích (sợ mà mến) |
| tích | 蹐: | tích (bước ngắn) |
| tích | 蹟: | vết tích |
| tích | 躄: | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | 躃: | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | : | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | 辟: | tích (vua, đòi vời) |
| tích | 迹: | di tích |
| tích | 錫: | tích (thiếc; phiên âm) |
| tích | 锡: | tích (thiếc; phiên âm) |
| tích | 鶺: | tích (chim chìa vôi) |
| tích | 鹡: | tích (chim chìa vôi) |

Tìm hình ảnh cho: phích, tích Tìm thêm nội dung cho: phích, tích
