Từ: phích, tích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phích, tích:

癖 phích, tích霹 phích, tích

Đây là các chữ cấu thành từ này: phích,tích

phích, tích [phích, tích]

U+7656, tổng 18 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi3;
Việt bính: pik1;

phích, tích

Nghĩa Trung Việt của từ 癖

(Danh) Bệnh hòn trong bụng.

(Danh)
Ham thích, tật, thói, nghiện, tập tính, thị hiếu.
◎Như: tửu phích
nghiện rượu, thư phích mê sách.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tích.

phích, như "đầy bụng phinh phích" (vhn)
tịch, như "tịch (mê say)" (gdhn)

Nghĩa của 癖 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǐ]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 18
Hán Việt: TÍCH
ưa thích; đam mê; nghiện。癖好;嗜好。
嗜酒成癖,于健康不利。
uống rượu thành nghiện, không có lợi cho cơ thể.
Từ ghép:
癖好 ; 癖性

Chữ gần giống với 癖:

, , , , , , , , , , , , , , , 𤻎, 𤻏, 𤻐, 𤻑, 𤻒, 𤻓, 𤻔,

Chữ gần giống 癖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癖 Tự hình chữ 癖 Tự hình chữ 癖 Tự hình chữ 癖

phích, tích [phích, tích]

U+9739, tổng 21 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi1, xi4;
Việt bính: pik1;

phích, tích

Nghĩa Trung Việt của từ 霹

(Danh) Phích lịch sét đánh thình lình, mạnh và vang lớn.
◇Hồng Lâu Mộng : Hốt thính nhất thanh phích lịch, hữu nhược san băng địa hãm , (Đệ nhất hồi) Chợt nghe một tiếng sét dữ dội như núi lở đất sụt. ☆Tương tự: phích lôi , oanh long , lạc lôi .

(Động)
Sấm sét đánh gẫy, đổ.
◇Đỗ Phủ : Lôi đình phích trường tùng (Kính kí tộc đệ đường ) Sấm sét đánh gãy cây thông cao.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tích.
phích, như "phích đựng nước" (gdhn)

Nghĩa của 霹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (闢)
[pī]
Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 21
Hán Việt: TỊCH
sét。霹雷。
Từ ghép:
霹雷 ; 霹雳

Chữ gần giống với 霹:

, , , 𩆋, 𩆍, 𩆏, 𩆐,

Chữ gần giống 霹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霹 Tự hình chữ 霹 Tự hình chữ 霹 Tự hình chữ 霹

Nghĩa chữ nôm của chữ: tích

tích:tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ
tích:thành tích
tích:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
tích:có tích rằng
tích:thanh tích (sáng sủa rõ ràng)
tích:tích (chẻ bổ, phân chia)
tích:tích (vo gạo)
tích:tích (giọt nước)
tích:tích (đất phèn)
tích:tích (gầy yếu)
tích:tích (da trắng mịn)
tích:tích luỹ
tích:tích lại
tích:công tích, thành tích
tích󰑨:chiến tích, thành tích
tích:công tích, thành tích
tích:tích (lưng)
tích:tích (thịt phơi khô)
tích:tích (đất phèn)
tích:tích (dược thảo)
tích:tích dịch (thằn lằn)
tích:dấu tích
tích:thốc tích (sợ mà mến)
tích:tích (bước ngắn)
tích:vết tích
tích:tích (què hai chân; té ngã)
tích:tích (què hai chân; té ngã)
tích󰖏:tích (què hai chân; té ngã)
tích:tích (vua, đòi vời)
tích:di tích
tích:tích (thiếc; phiên âm)
tích:tích (thiếc; phiên âm)
tích:tích (chim chìa vôi)
tích:tích (chim chìa vôi)
phích, tích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phích, tích Tìm thêm nội dung cho: phích, tích